Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) đấu thủ nhà nghề (bóng đá, bóng chày... ) không ký giao kèo khi đến hạn để đòi điều kiện cao hơn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The player became a holdout during talks.
/ˈhoʊlˌdɑʊt/
holdout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) đấu thủ nhà nghề (bóng đá, bóng chày... ) không ký giao kèo khi đến hạn để đòi điều kiện cao hơn.
The player became a holdout during talks.