TanroDictionary Sổ từ

holdout

/ˈhoʊlˌdɑʊt/

Anh
0

holdout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) đấu thủ nhà nghề (bóng đá, bóng chày... ) không ký giao kèo khi đến hạn để đòi điều kiện cao hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) đấu thủ nhà nghề (bóng đá, bóng chày... ) không ký giao kèo khi đến hạn để đòi điều kiện cao hơn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The player became a holdout during talks.