Nghĩa tiếng Việt
- Sự chặn lại để ăn cướp; vụ ăn cướp đường.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng tắc nghẽn, tình trạng đình trệ (giao thông).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Police chased the suspects after the holdup.
-
The snow caused a long holdup on the road.