TanroDictionary Sổ từ

holler

/ˈhɒlə(r)/

Anh
0

holler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng la, tiếng hò; Lời kêu gọi; Người la, người hò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng la, tiếng hò.danh từEN-VI Dict
  2. Lời kêu gọi.danh từEN-VI Dict
  3. Người la, người hò.danh từEN-VI Dict
  4. Thung lũng lòng chảo.danh từEN-VI Dict
  5. La làng, hò hét.động từEN-VI Dict
  6. Than.động từEN-VI Dict
  7. Kêu ra.động từEN-VI Dict
  8. Rỗng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I heard a holler from over the fence.

  2. If you need anything, just give me a holler.

  3. A loud holler came from the yard.

  4. The trail crossed a deep holler.

  5. You can holler at your computer as much as you want, but it won't help anything.