Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hollowđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river hollowed the cliff face.
/hˈɒləʊd/
hollowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hollow.
The river hollowed the cliff face.