Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hollow.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Water is hollowing the stone slowly.
/ˈhɒləʊɪŋ/
hollowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hollow.
Water is hollowing the stone slowly.