TanroDictionary Sổ từ

hologram

/ˈhɒləɡræm/

Anh
0

hologram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỹ thuật tạo ảnh ba chiều khi có ánh sáng thích hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỹ thuật tạo ảnh ba chiều khi có ánh sáng thích hợp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hologram looked real in the dark room.