TanroDictionary Sổ từ

holograph

/ˈhɒləɡrɑːf/

Anh Thông dụng
0

holograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàn toàn tự tay viết ra (bản di chúc... ); Văn bản hoàn toàn tự tay viết ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàn toàn tự tay viết ra (bản di chúc... ).tính từEN-VI Dict
  2. Văn bản hoàn toàn tự tay viết ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The holograph note was written by hand.

  2. We found a holograph in the old box.