TanroDictionary Sổ từ

homage

/ˈhɒmɪdʒ/

Anh
0

homage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tôn kính; lòng kính trọng; Sự thần phục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tôn kính; lòng kính trọng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thần phục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They paid homage to the fallen soldiers.

  2. We showed homage to the retiring teacher.

  3. to pay (do) homage to someone

    tỏ lòng kính trọng (ai)