Nghĩa tiếng Việt
- Sự tôn kính; lòng kính trọng.danh từEN-VI Dict
- Sự thần phục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They paid homage to the fallen soldiers.
-
We showed homage to the retiring teacher.
-
to pay (do) homage to someone
tỏ lòng kính trọng (ai)