Nghĩa tiếng Việt
- Nhà, chỗ ở.danh từEN-VI Dict
- Nhà, gia đình, tổ ấm.danh từEN-VI Dict
- Quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà.danh từEN-VI Dict
- Chỗ sinh sống (sinh vật).danh từEN-VI Dict
- Nhà (hộ sinh... ), viện (cứu tế, dưỡng lão... ), trại (mồ côi... ).danh từEN-VI Dict
- Đích (của một số trò chơi).danh từEN-VI Dict
- Gia đình, ở gia đình, ở nhà.tính từEN-VI Dict
- Nước nhà, ở trong nước, nội.tính từEN-VI Dict
- Địa phương.tính từEN-VI Dict
- Ở gần nhà.tính từEN-VI Dict
- vị trí thứ nhất, đầu tiêntính từEN-VI Dict
- Home trong CNTT có nghĩa là đầu tiên, (thứ) nhấttính từEN-VI Dict
- Phím Home đưa con trỏ màn hình về vị trí đầu tiên của dòng.tính từEN-VI Dict
- Home page trong website: Trang đầu, trang nhấttính từEN-VI Dict
- Về nhà, trở về nhà, đến nhà, ở nhà.DEN-VI Dict
- Về nước, hồi hương, về quê hương.DEN-VI Dict
- Trúng, trúng địch; (bóng) chạm nọc, trúng tim đen.DEN-VI Dict
- Đến cùng.DEN-VI Dict
- Trở về nhà, trở về quê hương (người, chim bồ câu đưa thư... ).động từEN-VI Dict
- Có nhà, có gia đình.động từEN-VI Dict
- Cho về nhà, cho hồi hương; đưa về nhà.động từEN-VI Dict
- Tạo cho (ai... ) một căn nhà, tạo một tổ ấm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He finally found a place to call home.
-
There is no place like home for everyone.
-
The long exile from home was very difficult.
-
This cave is the bat's home.
-
She stayed at a convalescent home to recover.