TanroDictionary Sổ từ

home

/həʊm/

Anh
0

home là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà, chỗ ở; Nhà, gia đình, tổ ấm; Quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà, chỗ ở.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà, gia đình, tổ ấm.danh từEN-VI Dict
  3. Quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà.danh từEN-VI Dict
  4. Chỗ sinh sống (sinh vật).danh từEN-VI Dict
  5. Nhà (hộ sinh... ), viện (cứu tế, dưỡng lão... ), trại (mồ côi... ).danh từEN-VI Dict
  6. Đích (của một số trò chơi).danh từEN-VI Dict
  7. Gia đình, ở gia đình, ở nhà.tính từEN-VI Dict
  8. Nước nhà, ở trong nước, nội.tính từEN-VI Dict
  9. Địa phương.tính từEN-VI Dict
  10. Ở gần nhà.tính từEN-VI Dict
  11. vị trí thứ nhất, đầu tiêntính từEN-VI Dict
  12. Home trong CNTT có nghĩa là đầu tiên, (thứ) nhấttính từEN-VI Dict
  13. Phím Home đưa con trỏ màn hình về vị trí đầu tiên của dòng.tính từEN-VI Dict
  14. Home page trong website: Trang đầu, trang nhấttính từEN-VI Dict
  15. Về nhà, trở về nhà, đến nhà, ở nhà.DEN-VI Dict
  16. Về nước, hồi hương, về quê hương.DEN-VI Dict
  17. Trúng, trúng địch; (bóng) chạm nọc, trúng tim đen.DEN-VI Dict
  18. Đến cùng.DEN-VI Dict
  19. Trở về nhà, trở về quê hương (người, chim bồ câu đưa thư... ).động từEN-VI Dict
  20. Có nhà, có gia đình.động từEN-VI Dict
  21. Cho về nhà, cho hồi hương; đưa về nhà.động từEN-VI Dict
  22. Tạo cho (ai... ) một căn nhà, tạo một tổ ấm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He finally found a place to call home.

  2. There is no place like home for everyone.

  3. The long exile from home was very difficult.

  4. This cave is the bat's home.

  5. She stayed at a convalescent home to recover.