Nghĩa tiếng Việt
- Giản dị, chất phác; không màu mè, không khách sáo, không kiểu cách.tính từEN-VI Dict
- Xấu, vô duyên, thô kệch (người, nét mặt... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The homely option was chosen.
/ˈhoʊmli/
homely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giản dị, chất phác; không màu mè, không khách sáo, không kiểu cách; Xấu, vô duyên, thô kệch (người, nét mặt... ).
The homely option was chosen.