TanroDictionary Sổ từ

homely

/ˈhoʊmli/

Anh
0

homely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giản dị, chất phác; không màu mè, không khách sáo, không kiểu cách; Xấu, vô duyên, thô kệch (người, nét mặt... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giản dị, chất phác; không màu mè, không khách sáo, không kiểu cách.tính từEN-VI Dict
  2. Xấu, vô duyên, thô kệch (người, nét mặt... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The homely option was chosen.