TanroDictionary Sổ từ

home-coming

/ˈhoʊmˈkmin/

Anh
0

home-coming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trở về nhà, sự trở về gia đình; Sự hồi hương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trở về nhà, sự trở về gia đình.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hồi hương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their home-coming was full of smiles and hugs.

  2. Her home-coming felt warm after many years away.