Nghĩa tiếng Việt
- Sự trở về nhà, sự trở về gia đình.danh từEN-VI Dict
- Sự hồi hương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their home-coming was full of smiles and hugs.
-
Her home-coming felt warm after many years away.
/ˈhoʊmˈkmin/
home-coming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trở về nhà, sự trở về gia đình; Sự hồi hương.
Their home-coming was full of smiles and hugs.
Her home-coming felt warm after many years away.