TanroDictionary Sổ từ

home-keeping

/ˈhoʊmˈkipin/

Anh
0

home-keeping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ru rú xó nhà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ru rú xó nhà.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was home-keeping and rarely left the house.