Nghĩa tiếng Việt
- Tự gia đình sản xuất lấy, nhà làm lấy; để nhà dùng.tính từEN-VI Dict
- Làm ở trong nước, sản xuất ở trong nước; để tiêu dùng trong nước (sản phẩm... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I love eating fresh home-made bread.
-
They bought a home-made cake for the class.
-
home-made bread
bánh nhà làm lấy