TanroDictionary Sổ từ

homeland

/ˈhəʊmlænd/

Anh Thông dụng
0

homeland là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quê hương, tổ quốc, xứ sở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quê hương, tổ quốc, xứ sở.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They always missed their homeland.