Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với ở nhà, như trong gia đìnhtính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This small cottage has a very homelike atmosphere.
-
homelike atmosphere
không khí như ở nhà mình
/ˈhoʊmˌlɑɪk/
homelike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như ở nhà, như trong gia đình.
This small cottage has a very homelike atmosphere.
homelike atmosphere
không khí như ở nhà mình