Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất giản dị, tính chất phác; tính chất không màu mè, tính chất không khách sáo, tính chất không kiểu cách.danh từEN-VI Dict
- Vẻ xấu, vẻ vô duyên, vẻ thô kệch (người, nét mặt... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I liked the homeliness of the small kitchen.
-
The painting had a homeliness that many people disliked.