Nghĩa tiếng Việt
- (Hoa Kỳ) Một lớp học nơi các học sinh cùng tuổi tập trung để đăng ký hoặc vì các mục đích khác không liên quan đến nội dung lớp học.danh từ
- (Hoa Kỳ) Tập hợp những học sinh tụ tập trong một căn phòng như vậy.danh từ
Tiếng Nhật
- ホームルームgiờ sinh hoạt lớp, lớp chủ nhiệm
Ví dụ
-
We waited in homeroom before the first bell.
-
The homeroom was full of sleepy students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép