TanroDictionary Sổ từ

homesickness

/ˈhəʊmsɪknəs/

Anh Thông dụng
0

homesickness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Homesickness struck her after only one week away.