TanroDictionary Sổ từ

homespun

/ˈhəʊmspʌn/

Anh
0

homespun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe ở nhà (sợi); Đơn giản; giản dị, chất phác; thô kệch; Vải thô dệt bằng sợi xe ở nhà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe ở nhà (sợi).tính từEN-VI Dict
  2. Đơn giản; giản dị, chất phác; thô kệch.tính từEN-VI Dict
  3. Vải thô dệt bằng sợi xe ở nhà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a homespun shirt to work.

  2. Her speech had a homespun charm.

  3. The blanket was made of homespun.