Nghĩa tiếng Việt
- Xe ở nhà (sợi).tính từEN-VI Dict
- Đơn giản; giản dị, chất phác; thô kệch.tính từEN-VI Dict
- Vải thô dệt bằng sợi xe ở nhà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a homespun shirt to work.
-
Her speech had a homespun charm.
-
The blanket was made of homespun.