TanroDictionary Sổ từ

homesteader

/ˈhəʊmstedə(r)/

Anh
0

homesteader là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sống trên đất nhà nước cấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sống trên đất nhà nước cấp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The homesteader built a home on new land.