Nghĩa tiếng Việt
- Trở về nhà; trở về tổ quốc, trở về nước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After the trip, we headed homewards.
/hˈəʊmwədz/
homewards là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trở về nhà; trở về tổ quốc, trở về nước.
After the trip, we headed homewards.