TanroDictionary Sổ từ

homicide

/ˈhɒmɪsaɪd/

Anh Thông dụng
0

homicide là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ giết người; Hành động giết người; tội giết người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ giết người.danh từEN-VI Dict
  2. Hành động giết người; tội giết người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The suspect was charged as a homicide.

  2. Police are still studying the homicide case.