TanroDictionary Sổ từ

homiletic

/ˌhɑːməˈlɛtɪk/

Anh
0

homiletic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc (giống) bài thuyết pháp; Thuộc nghệ thuật thuyết pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc (giống) bài thuyết pháp.tính từEN-VI Dict
  2. Thuộc nghệ thuật thuyết pháp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His homiletic style was calm and clear.

  2. The homiletic talk stayed simple and short.