TanroDictionary Sổ từ

homily

/ˈhɑːməli/

Anh Thông dụng
0

homily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài thuyết pháp; Những lời thuyết lý đạo đức nghe chán tai, những lời dạy đời buồn tẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài thuyết pháp.danh từEN-VI Dict
  2. Những lời thuyết lý đạo đức nghe chán tai, những lời dạy đời buồn tẻ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the homily yesterday.