TanroDictionary Sổ từ

homing

/ˈhəʊmɪŋ/

Anh Thông dụng
0

homing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của home; Về nhà, trở về nhà; Đưa thư (bồ câu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của home.động từEN-VI Dict
  2. Về nhà, trở về nhà.tính từEN-VI Dict
  3. Đưa thư (bồ câu).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird is homing to its nest.

  2. A homing instinct brought him back.

  3. The homing pigeon returned quickly.