Nghĩa tiếng Việt
- Giống người.tính từEN-VI Dict
- Thú vật có dạng giống người.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fossil had hominoid features.
-
Scientists studied a hominoid skeleton.
/ˈhɒmɪnɔɪd/
hominoid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống người; Thú vật có dạng giống người.
The fossil had hominoid features.
Scientists studied a hominoid skeleton.