TanroDictionary Sổ từ

homocentric

/ˌhɑːməˈsentrəkən/

Anh
0

homocentric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng tâm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rings formed a homocentric pattern.