TanroDictionary Sổ từ

homoeopath

/ˌhəʊməʊˈiːθiːəp/

Anh
0

homoeopath là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chữa theo phép vi lượng đồng căn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chữa theo phép vi lượng đồng căn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A homoeopath gave her mild advice.