TanroDictionary Sổ từ

homoeostatic

/ˌhəʊməʊəstəˈtɪstɪk/

Anh
0

homoeostatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc sự điều bình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc sự điều bình.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His homoeostatic system stayed steady.