TanroDictionary Sổ từ

homogenate

/hoʊˈmɑːdʒəˌneɪt/

Anh
0

homogenate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất đồng chất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất đồng chất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab made a smooth homogenate.