Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nguồn gốc, đồng phát sinh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked homogenetic in practice.
/ˌhɑːmədʒəˈnetɪk/
homogenetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cùng nguồn gốc, đồng phát sinh.
The plan looked homogenetic in practice.