TanroDictionary Sổ từ

homogenize

/hoʊˈmɑːdʒəˌnɑɪz/

Anh
0

homogenize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm đồng nhất, làm đồng đều; làm thuần nhất; Làm cho tương đồng, làm cho tương ứng; Làm đồng đắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm đồng nhất, làm đồng đều; làm thuần nhất.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho tương đồng, làm cho tương ứng.động từEN-VI Dict
  3. Làm đồng đắng.động từEN-VI Dict
  4. Tương đồng với, tương ứng với.động từEN-VI Dict
  5. Đồng đãng với.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please homogenize the milk before serving.

  2. We try to homogenize the two reports.

  3. The company will homogenize the cheese.

  4. These colors homogenize with the background.

  5. The two systems homogenize with each other.