TanroDictionary Sổ từ

homograft

/ˈhoʊməˌɡræft/

Anh
0

homograft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như allograft.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với allograft: Việc ghép mô gồm hai thành viên khác nhau nhưng cùng loạidanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor prepared a homograft sample.