Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với allograft: Việc ghép mô gồm hai thành viên khác nhau nhưng cùng loạidanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor prepared a homograft sample.
/ˈhoʊməˌɡræft/
homograft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như allograft.
The doctor prepared a homograft sample.