Nghĩa tiếng Việt
- Có một lượng lòng đỏ trứng nhỏ được phân phối gần như đồng đều.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The egg was homolecithal, with yolk spread evenly.
/ˌhəʊməˈlesθəl/
homolecithal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có một lượng lòng đỏ trứng nhỏ được phân phối gần như đồng đều.
The egg was homolecithal, with yolk spread evenly.