Nghĩa tiếng Việt
- Thừa nhận, công nhận, xác nhận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The board will homologate the new rules.
/hoʊˈmɑːləˌɡeɪt/
homologate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thừa nhận, công nhận, xác nhận.
The board will homologate the new rules.