TanroDictionary Sổ từ

homologate

/hoʊˈmɑːləˌɡeɪt/

Anh
0

homologate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thừa nhận, công nhận, xác nhận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thừa nhận, công nhận, xác nhận.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The board will homologate the new rules.