TanroDictionary Sổ từ

homologize

/hoʊˈmɑːləˌdʒɑɪz/

Anh
0

homologize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho tương đồng, làm cho tương ứng; Làm cho đồng đãng; Tương đồng với, tương ứng với.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho tương đồng, làm cho tương ứng.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho đồng đãng.động từEN-VI Dict
  3. Tương đồng với, tương ứng với.động từEN-VI Dict
  4. Đồng đãng với.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They tried to homologize the two systems.

  2. The coach worked to homologize the team rules.

  3. This pattern homologizes with the older design.

  4. The new method homologizes with the old one.