TanroDictionary Sổ từ

homologue

/ˈhɒməlɒɡ/

Anh
0

homologue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật tương đồng, vật tương ứng; Chất đồng đẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật tương đồng, vật tương ứng.danh từEN-VI Dict
  2. Chất đồng đẳng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This tool is the homologue of that one.

  2. The chemist studied a homologue in the sample.