Nghĩa tiếng Việt
- Cùng một chủ điệu.tính từEN-VI Dict
- Phát âm giống nhau (từ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The choir sang in a homophonic style.
-
These words sound homophonic to many learners.
/ˌhɑːməˈfɑːnɪk/
homophonic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cùng một chủ điệu; Phát âm giống nhau (từ).
The choir sang in a homophonic style.
These words sound homophonic to many learners.