TanroDictionary Sổ từ

homophony

/həˈmɒfəni/

Anh Thông dụng
0

homophony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ điệu; Tính phát âm giống nhau (từ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ điệu.danh từEN-VI Dict
  2. Tính phát âm giống nhau (từ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The song used simple homophony for the chorus.

  2. Their names caused confusion because of homophony.