TanroDictionary Sổ từ

homopterous

/ˌhɑːməpˈtruːəs/

Anh
0

homopterous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có cánh giống; Bộ cánh giống (sâu bọ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cánh giống.tính từEN-VI Dict
  2. Bộ cánh giống (sâu bọ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The homopterous insect fed on plant sap.

  2. A homopterous bug rested on the stem.