TanroDictionary Sổ từ

homoscedastic

/ˌhɑːməsəˈdestɪkəs/

Anh
0

homoscedastic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hômôxedatic (phương sai có điều kiện không đổi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hômôxedatic (phương sai có điều kiện không đổi).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The data looked homoscedastic across all three groups.