Nghĩa tiếng Việt
- Đồng tính luyến ái, thích người cùng giới (chủ yếu hoặc hoàn toàn).tính từEN-VI Dict
- Thuộc về, hay liên quan đến, tình dục đồng giới.tính từEN-VI Dict
- Dành cho người đồng tính (câu lạc bộ, quán bar, vũ trường...).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book discussed a homosexual character with care.
-
They studied homosexual relationships in modern art.
-
That was a popular homosexual club downtown.