Nghĩa tiếng Việt
- Xem homozygosity: Tình trạng đồng hợp tửdanh từ
Ví dụ
-
The entry homozygosis points to homozygosity.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌhoʊməzɪˈɡoʊsəs/
The entry homozygosis points to homozygosity.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép