TanroDictionary Sổ từ

homozygosis

/ˌhoʊməzɪˈɡoʊsəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem homozygosity: Tình trạng đồng hợp tửdanh từ

Ví dụ

  1. The entry homozygosis points to homozygosity.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép