/ˌhɒməˈzaɪɡəʊt/
homozygote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng hợp tử.
The child was a homozygote for that gene.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm