TanroDictionary Sổ từ

honey-mouthed

/ˈhəniˈmɑʊθt/

Anh
0

honey-mouthed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn nói ngọt ngào như đường mật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn nói ngọt ngào như đường mật.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His honey-mouthed praise sounded charming but false.