Nghĩa tiếng Việt
- Ăn nói ngọt ngào như đường mật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His honey-mouthed praise sounded charming but false.
/ˈhəniˈmɑʊθt/
honey-mouthed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn nói ngọt ngào như đường mật.
His honey-mouthed praise sounded charming but false.