Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của honeycombđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old wood had honeycombed over time.
/ˈhʌnikəʊmd/
honeycombed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của honeycomb.
The old wood had honeycombed over time.