Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của honeycomb.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall was honeycombing with tiny holes.
/ˈhʌnikəʊmɪŋ/
honeycombing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của honeycomb.
The wall was honeycombing with tiny holes.