Nghĩa tiếng Việt
- Có mật; ngọt như mật.tính từEN-VI Dict
- Ngọt ngào, dịu dàng; đường mật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her honeyed voice calmed the child.
-
Do not believe his honeyed words of love.
-
honeyed words
những lời đường mật