TanroDictionary Sổ từ

honeyed

/ˈhʌnid/

Anh
0

honeyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mật; ngọt như mật; Ngọt ngào, dịu dàng; đường mật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mật; ngọt như mật.tính từEN-VI Dict
  2. Ngọt ngào, dịu dàng; đường mật.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her honeyed voice calmed the child.

  2. Do not believe his honeyed words of love.

  3. honeyed words

    những lời đường mật