TanroDictionary Sổ từ

honeymoon

/ˈhʌnimuːn/

Anh Thông dụng
0

honeymoon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tuần trăng mật; Hưởng tuần trăng mật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuần trăng mật.danh từEN-VI Dict
  2. Hưởng tuần trăng mật.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They spent their honeymoon by the sea.

  2. The couple honeymooned in a quiet town.