TanroDictionary Sổ từ

hong

/ˈhɑːŋ/

Anh
0

hong là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dãy nhà xưởng (dãy nhà dùng làm xưởng máy ở Trung quốc); Hãng buôn của ngoại kiều (ở Nhật và Trung quốc xưa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dãy nhà xưởng (dãy nhà dùng làm xưởng máy ở Trung quốc).danh từEN-VI Dict
  2. Hãng buôn của ngoại kiều (ở Nhật và Trung quốc xưa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hong hired many workers.

  2. The hong sold tea and cloth.

Cách đọc khác của 「hong」

hong

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Làm cho khô bằng cách đưa tới gần lửa hoặc phơi nơi thoáng gió. Wiktionary

Ví dụ

  • Hong gió.
  • Hong quần áo.