hong
Nghĩa tiếng Việt
- động từ Làm cho khô bằng cách đưa tới gần lửa hoặc phơi nơi thoáng gió. Wiktionary
Ví dụ
- Hong gió.
- Hong quần áo.
/ˈhɑːŋ/
hong là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dãy nhà xưởng (dãy nhà dùng làm xưởng máy ở Trung quốc); Hãng buôn của ngoại kiều (ở Nhật và Trung quốc xưa).
The hong hired many workers.
The hong sold tea and cloth.